Oz là gì?, Fl oz là gì? Cách chuyển đổi đơn vị đo này

0
0

Trong quá trình làm bánh, nấu ăn, hay một số công việc khác, chúng ta thường hay dùng các đơn vị đong đo là oz, vậy oz là gì, chuyển đổi khối lượng này như thế nào, cùng tìm hiểu ở bài viết sau đây

Oz là gì?, Fl oz là gì?

Một ounce lỏng (viết tắt là fl oz , fl. Oz . Hoặc oz. Fl. , Các dạng cũ, ℥, fl ℥, f℥, ƒ ℥) là một đơn vị thể tích, thường được sử dụng để đo chất lỏng. Các định nghĩa khác nhau đã được sử dụng trong suốt lịch sử, nhưng thuật ngữ oz vẫn còn được sử dụng phổ biến tại Anh và Hoa Kỳ.

Người Việt Nam thường không quen với ký hiệu oz. Thật ra oz  cũng chỉ là đơn vị giống như kg (kilogam) và g (gam) dùng để biểu thị trọng lượng. ml, l dùng để chỉ đơn vị đo chất lỏng.

oz là gì, fl oz là gì

Đổi oz sang gram

Thông thường 1oz = 28.35g, vì thế 14oz tương đương 397g, và 21oz là 595g.

Tuy nhiên quần denim 14oz không có nghĩa là nặng 397g mà 14oz là trọng lượng của 1 yd². Yard cũng là đơn vị mà người Việt Nam cũng không thường dùng đến. 1 Yard tương đương 91.44cm.

Nói cách khác, để dễ hiểu cho người Việt Nam thì 14oz denim khi tính theo m2 thì tương đương 1m2, khi đó 1m2 sẽ nặng khoảng 473g.

Các chuyển đổi đơn vị oz sang ml

1 fl oz = 29.57 ml (29.57353).

Tag: 1.0 oz là gì, dung tích oz là gì, 1 oz = grams, 1 oz bằng bao nhiêu gam, 1oz = ml, 1ml bằng bao nhiêu gam, 1l bằng bao nhiêu ml, đơn vị oz

Một số cách chuyển đổi đơn vị đo

Imperial    Metric
½ oz        10 g
¾ oz        20 g
1 oz        25 g
1½ oz       40 g
2 oz        50 g
2½ oz       60 g
3 oz        75 g
4 oz        110 g
4½ oz       125 g
5 oz        150 g
6 oz        175 g
7 oz        200 g
8 oz        225 g
9 oz        250 g
10 oz       275 g
12 oz       350 g
1 lb        450 g
1 lb        8 oz    700 g
2 lb        900 g
3 lb        1.35 kg

2 fl oz             55 ml
3 fl oz             75 ml
5 fl oz (¼ pint)    150 ml
10 fl oz (½ pint)   275 ml
1 pint              570 ml
1 ¼ pint            725 ml
1 ¾ pint            1 litre
2 pint              1.2 litre
2½ pint             1.5 litre
4 pint              2.25 litre

Ngoài những đơn vị đo trên, trong ẩm thực, làm bánh, nấu ăn chúng ta còn dùng nhiều cách chuyên đổi khác nhau nữa, các bạn có thể tham khảo thêm thông tin
Xem thêm về một số cách chuyển đổi đơm vị đo lường trong làm bánh
Dụng cụ đo lường và cách quy đổi đơn vị trong làm bánh

Các dụng cụ đo lường trong làm bánh

1. Cốc đong

Đây là dụng cụ dùng để đong các nguyên liệu lỏng và khô với định lượng lớn. Một bộ cốc đong thường có bốn kích thước như sau: 1 cup (cốc), ½ cup, 1/3 cup, ¼ cup.

2. Thìa đong

Tương tự như cốc đong, thìa đong cũng dùng để đo lường các nguyên liệu khô và lỏng. Tuy nhiên, thìa đong thường được dùng để đong các định lượng nhỏ. Một bộ thìa đong thường được chia làm hai loại là teaspoon (thìa cà phê) và tablespoon (thìa canh).

3. Cân điện tử (cân truyền thống)

Để đo các nguyên liệu cần chính xác và có khối lượng lớn như bột mì, chocolate,… bạn nên chuẩn bị một chiếc cân điện tử nhỏ hoặc cân truyền thống nhỏ khoảng 1 – 3kg để cân được khối lượng chính xác của nguyên liệu.

Cách quy đổi trong làm bánh

Bảng ký hiệu viết tắt thường gặp

Viết tắt                  Tên đầy đủ          Tên tiếng việt
Tsp                       Teaspoon            Thìa cà phê
Tbsp/tbl/tbl.sp           Tablespoon          Thìa canh
Oz                        Ounce               Ao xơ
Fl . oz/oz . lf/floz      Fluid ounce         Ao xơ chất long
Lb                        Pound               Pao
G                         Gram                Gam
Kg                        Kilogram            Kilogam
Ml                        Milliliter          Mililit
0F                        Fahrenheit          Độ F
0C                        Celsius             Độ C

Bảng quy đổi đơn vị bột

Đơn vị quy đổi    Bột mì, bột trộn sẵn, bột đa dụng (g)    Bột bánh mì (g)    Bột lúa mì (g)    Bột lúa mạch đen (g)
1tsp              3                                        3                  3                 3
1tbsp             8                                        8                  8                 7
1/4 cup           31                                       32                 30                26
1/3 cup           42                                       42                 40                34
1/2 cup           62                                       64                 64                52
5/8 cup           78                                       80                 75                64
2/3 cup           83                                       85                 80                68
3/4 cup           93                                       95                 90                77
1 cup             125                                      127                120               102

Bảng quy đổi đường

Đơn vị quy đổi    Đường bột (g)    Đường thô (g)    Đường trắng (g)    Đường nâu (g)    Đường tinh (g)
1tsp              8                6                5                  5                5
1tbsp             25               16               15                 14               14
1/4 cup           31               62.5             56                 50               50
1/3 cup           42               83               75                 67               66.7
1/2 cup           62.5             125              112.5              100              100
5/8 cup           78               156              140                125              125
2/3 cup           83               166.5            150                133              133
3/4 cup           94               187.5            170                150              150
1 cup             125              250              225                200              200

Bảng quy đổi sữa tươi và kem tươi

Đơn vị quy đổi    Sữa tươi    Sữa tươi    Kem tươi
                  ml          gr          gr
1tsp              5           5           5
1tbsp             15          15.1        14.5
1/4 cup           60          60.5        58
1/3 cup           80          80.6        77.3
1/2 cup           120         121         122.5
2/3 cup           160         161         154.6
3/4 cup           180         181.5       174
1 cup             240         242         232
1 fl oz           29

Như vậy chúng ta đã tìm hiểu được các kiến thức ở bản về các đơn vị đo, cách chuyển đổi đổi oz sang ml, hay 1 oz bằng bao nhiêu gam, 1lbs bằng bao nhiêu kg… hi vọng các kiến thức này sẽ giúp các bạn nhiều trong việc học nấu ăn, làm bánh.

Comments

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here